文攻武吓

文攻武吓
wéngōng
văn công võ hách

tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp

    • Họ đe dọa chúng tôi bằng cả lời nói và vũ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.