- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp
tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp
Họ đe dọa chúng tôi bằng cả lời nói và vũ lực.
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp
tấn công bằng lời nói và đe dọa bằng vũ lực; vừa dùng văn công vừa dùng vũ lực uy hiếp
Họ đe dọa chúng tôi bằng cả lời nói và vũ lực.
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.