文房四宝

文房四宝
wénfángbǎo
văn phòng tứ bảo

bốn báu vật của thư phòng: bút, mực, giấy và nghiên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bốn báu vật của thư phòng: bút, mực, giấy và nghiên [thành ngữ]

    • Văn phòng tứ bảo là biểu tượng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  2. danh từ

    bút, mực, giấy, nghiên (bốn báu vật của thư phòng) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.