文康活动

文康活动
wénkānghuódòng
văn khang hoạt động

hoạt động văn hóa và giải trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt động văn hóa và giải trí

    • Trường học đã tổ chức các hoạt động văn hóa và giải trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.