敷衍塞责

敷衍塞责
yǎn
phu diễn tắc trách

làm cho có lệ; làm qua loa cho xong việc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm cho có lệ; làm qua loa cho xong việc [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc qua loa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(trải ra, lan rộng)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.