兢兢业业
兢兢业业
căng căng nghiệp nghiệp
cần mẫn thận trọng; tận tâm tận lực [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần mẫn thận trọng; tận tâm tận lực [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất tận tâm.
- 貳形tính từ
cần cù chăm chỉ; tận tụy chu đáo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất cần mẫn.
Đang tải…
兢兢业业
Phồn thể兢兢業業
căng căng nghiệp nghiệp
cần mẫn thận trọng; tận tâm tận lực [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần mẫn thận trọng; tận tâm tận lực [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất tận tâm.
- 貳形tính từ
cần cù chăm chỉ; tận tụy chu đáo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất cần mẫn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuántệ (đơn vị tiền Trung Quốc): 三元 = ba tệ; đầu tiên; nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo