兢兢业业

兢兢业业
jīngjīng
căng căng nghiệp nghiệp

cần mẫn thận trọng; tận tâm tận lực [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cần mẫn thận trọng; tận tâm tận lực [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất tận tâm.

  2. tính từ

    cần cù chăm chỉ; tận tụy chu đáo [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất cần mẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.