Tới nội dung chính

兢兢业业

兢兢业业
jīngjīngyèyè
căng căng nghiệp nghiệp

cần mẫn thận trọng; tận tâm tận lực [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cần mẫn thận trọng; tận tâm tận lực [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy làm việc rất tận tâm.

  2. 貳形tính từ

    cần cù chăm chỉ; tận tụy chu đáo [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy làm việc rất cần mẫn.

兢
jīng
căng
BỘ THỦ⼉
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu