面膜

面膜
miàn
diện mạc

mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp

4 nghĩa#39143
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp

    • Tôi thích đắp mặt nạ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.

  2. danh từ

    mặt nạ dưỡng da

    • Tôi thích dùng mặt nạ.

  3. danh từ

    mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp

  4. danh từ

    mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.