整齐划一

整齐划一
zhěnghuà
chỉnh tề hoạch nhất

đồng đều thống nhất; nhất loạt như nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đồng đều thống nhất; nhất loạt như nhau [thành ngữ]

    • Những cuốn sách này được sắp xếp gọn gàng và đồng đều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.