外科

外科
wài
ngoại khoa

ngoại khoa; khoa ngoại

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#12091
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại khoa; khoa ngoại

    治疗身体创伤、疾病等需要动手术的医学科目zhìliáo shēntǐ chuāngshāng、jíbìng děng xūyào dòngshǒushù de yīxué kēmù

    • Anh ấy là bác sĩ phẫu thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.