敲锣边儿

敲锣边儿
qiāoluóbiāner
xao la biên nhi

gõ vào mép cồng; (bóng) ám chỉ gián tiếp; nói vòng vo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ vào mép cồng; (bóng) ám chỉ gián tiếp; nói vòng vo

    • Anh ấy gõ vào mép chiêng.

  2. động từ

    (bóng) khua trống gõ chiêng ở rìa (kích động, làm lớn chuyện); chọc ngoáy thêm vào

    • Anh ấy thích gây chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.