Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.
/
敲钉钻脚
敲钉钻脚
xao đinh khoan cước
đảm bảo chắc chắn tuyệt đối; làm kỹ không để sót [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo chắc chắn tuyệt đối; làm kỹ không để sót [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc rất cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))HÌNH THANH
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
敲钉钻脚
Phồn thể敲釘鑽腳
xao đinh khoan cước
đảm bảo chắc chắn tuyệt đối; làm kỹ không để sót [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo chắc chắn tuyệt đối; làm kỹ không để sót [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc rất cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))HÌNH THANH
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)