数理统计

数理统计
shùtǒng
số lý thống kế

thống kê toán học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thống kê toán học

    • Anh ấy đang học thống kê toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.