- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
toán, lý, hóa (viết tắt của toán học, vật lý và hóa học)
toán, lý, hóa (viết tắt của toán học, vật lý và hóa học)
Anh ấy học tốt cả toán, lý và hóa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
toán, lý, hóa (viết tắt của toán học, vật lý và hóa học)
toán, lý, hóa (viết tắt của toán học, vật lý và hóa học)
Anh ấy học tốt cả toán, lý và hóa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.