数理化

数理化
shùhuà
số lý hoá

toán, lý, hóa (viết tắt của toán học, vật lý và hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toán, lý, hóa (viết tắt của toán học, vật lý và hóa học)

    • Anh ấy học tốt cả toán, lý và hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.