数学分析

数学分析
shùxuéfēn
số học phân tích

phân tích học (một nhánh của toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân tích học (một nhánh của toán học)

    • Giải tích toán học là một nhánh của toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.