数字分频

数字分频
shùfēnpín
số tự phân tần

phân tần số kỹ thuật số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân tần số kỹ thuật số

    • Kỹ thuật phân tần số kỹ thuật số rất quan trọng trong truyền thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.