数位化

数位化
shùwèihuà
số vị hoá

số hóa; kỹ thuật số hóa (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    số hóa; kỹ thuật số hóa (Đài Loan)

    • Chúng tôi đang số hóa các tài liệu cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.