数以百计

数以百计
shùbǎi
số dĩ bách kế

hàng trăm; hàng trăm cái

1 nghĩa#34053
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    hàng trăm; hàng trăm cái

    • Hàng trăm người đã tham gia cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.