- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hàng vạn; hàng chục nghìn
hàng vạn; hàng chục nghìn
Hàng vạn người đã tham gia hoạt động này.
không phải chỉ một; nhiều vô số kể [thành ngữ]
Hàng vạn du khách đã đến đây.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hàng vạn; hàng chục nghìn
hàng vạn; hàng chục nghìn
Hàng vạn người đã tham gia hoạt động này.
không phải chỉ một; nhiều vô số kể [thành ngữ]
Hàng vạn du khách đã đến đây.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.