数以万计

数以万计
shùwàn
số dĩ vạn kế

hàng vạn; hàng chục nghìn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng vạn; hàng chục nghìn

    • Hàng vạn người đã tham gia hoạt động này.

  2. tính từ

    không phải chỉ một; nhiều vô số kể [thành ngữ]

    • Hàng vạn du khách đã đến đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.