- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình
không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình(kế thừa)
Anh ấy không xứng đáng là học sinh giỏi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình
không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình(kế thừa)
Anh ấy không xứng đáng là học sinh giỏi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.