数不上

数不上
shǔshàng
sổ bất thượng

không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không đáng kể; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức trung bình

    • Anh ấy không xứng đáng là học sinh giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.