敬若神明

敬若神明
jìngruòshénmíng
kính nhược thần minh

tôn kính như thần thánh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tôn kính như thần thánh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.