敬爱

敬爱
jìngài
kính ái

kính yêu; tôn kính và yêu mến

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19793
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kính yêu; tôn kính và yêu mến

    • Chúng tôi kính yêu thầy cô của chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.