敬惜字纸

敬惜字纸
jìngzhǐ
kính tích tự chỉ

trân trọng chữ nghĩa; quý trọng văn tự [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trân trọng chữ nghĩa; quý trọng văn tự [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.