Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
敬启者
敬启者
kính khởi giả
Kính thưa quý vị (lời mở đầu thư trang trọng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Kính thưa quý vị (lời mở đầu thư trang trọng)
- 貳
Kính gửi (dùng trong thư trang trọng khi không biết tên người nhận)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敬启者
Phồn thể敬啟者
kính khởi giả
Kính thưa quý vị (lời mở đầu thư trang trọng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Kính thưa quý vị (lời mở đầu thư trang trọng)
- 貳
Kính gửi (dùng trong thư trang trọng khi không biết tên người nhận)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)