Tới nội dung chính

敦促

敦促
dūncù
đôn xúc

thúc giục; đốc thúc; giục

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37318
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thúc giục; đốc thúc; giục

    • 。

      Anh ấy thúc giục tôi hoàn thành công việc nhanh lên.

  2. 貳动động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

  3. 參动động từ

    thúc giục; thúc đẩy

    • 。

      Anh ấy giục tôi nhanh lên.

敦
dūn
đôn
BỘ THỦ⽁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu