Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散架
散架
tản giá
rã rời; rã ra từng mảnh
2 nghĩa#40701
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rã rời; rã ra từng mảnh
- 。
Tôi mệt đến mức sắp kiệt sức rồi.
- 貳动động từ
rã rời; tan rã; rời rạc
- 。
Cái ghế này sắp hỏng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ散架
Phồn thể散
tản giá
rã rời; rã ra từng mảnh
2 nghĩa#40701
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rã rời; rã ra từng mảnh
- 。
Tôi mệt đến mức sắp kiệt sức rồi.
- 貳动động từ
rã rời; tan rã; rời rạc
- 。
Cái ghế này sắp hỏng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)