散架

散架
sǎnjià
tản giá

rã rời; rã ra từng mảnh

2 nghĩa#40701
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rã rời; rã ra từng mảnh

    • Tôi mệt đến mức sắp kiệt sức rồi.

  2. động từ

    rã rời; tan rã; rời rạc

    • Cái ghế này sắp hỏng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.