敢作敢为

敢作敢为
gǎnzuògǎnwéi
cảm tác cảm vi

dám làm dám chịu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dám làm dám chịu [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người dám làm dám chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.