/
敝屣尊荣
敝屣尊荣
tệ tỷ tôn vinh
coi phú quý danh vọng như đôi dép rách [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
coi phú quý danh vọng như đôi dép rách [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không màng danh lợi, chỉ cầu bình yên trong tâm hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
敝屣尊荣
Phồn thể敝屣尊榮
tệ tỷ tôn vinh
coi phú quý danh vọng như đôi dép rách [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
coi phú quý danh vọng như đôi dép rách [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không màng danh lợi, chỉ cầu bình yên trong tâm hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)