Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教课
教课
giao khoá
dạy học; giảng dạy
2 nghĩa#44980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy học; giảng dạy
- 。
Cô ấy dạy học rất nghiêm túc.
- 貳动động từ
dạy học; giảng bài
- 。
Anh ấy giảng bài rất nghiêm túc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
教课
Phồn thể教課
giao khoá
dạy học; giảng dạy
2 nghĩa#44980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy học; giảng dạy
- 。
Cô ấy dạy học rất nghiêm túc.
- 貳动động từ
dạy học; giảng bài
- 。
Anh ấy giảng bài rất nghiêm túc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)