教育部长

教育部长
jiàozhǎng
giáo dục bộ trưởng

Bộ trưởng Bộ Giáo dục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ trưởng Bộ Giáo dục

    • Bộ trưởng Giáo dục đã có bài phát biểu hôm nay.

  2. danh từ

    Bộ trưởng Bộ Giáo dục

    • Ông ấy là Bộ trưởng Bộ Giáo dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.