教育界

教育界
jiàojiè
giáo dục giới

giới học thuật; giới học giới

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới học thuật; giới học giới

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới giáo dục.

  2. danh từ

    giới học thuật; học giới

  3. danh từ

    giới học thuật; học giới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.