教育性

教育性
jiàoxìng
giáo dục tính

có tính giáo dục; tính giáo dục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có tính giáo dục; tính giáo dục

    • Bộ phim này rất có tính giáo dục.

  2. tính từ

    có tính giáo dục; mang tính giáo dục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.