Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教练员
教练员
giáo luyện viên
huấn luyện viên thể thao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huấn luyện viên thể thao
- 。
Anh ấy là một huấn luyện viên xuất sắc.
- 貳名danh từ
huấn luyện viên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
教练员
Phồn thể教練員
giáo luyện viên
huấn luyện viên thể thao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huấn luyện viên thể thao
- 。
Anh ấy là một huấn luyện viên xuất sắc.
- 貳名danh từ
huấn luyện viên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)