教科书式

教科书式
jiàoshūshì
giáo khoa thư thức

kiểu mẫu; chuẩn mực như trong sách giáo khoa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu mẫu; chuẩn mực như trong sách giáo khoa

    • Hành vi của anh ấy là kiểu mẫu sách giáo khoa.

  2. tính từ

    mang tính sách giáo khoa; kiểu mẫu; chuẩn mực

    • Hành vi của anh ấy là kiểu mẫu.

  3. tính từ

    kiểu mẫu; chuẩn mực như sách giáo khoa

    • Đây là một ví dụ kinh điển.

  4. tính từ

    kiểu mẫu; chuẩn mực như sách giáo khoa

    • Đây là một ví dụ điển hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.