Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教子
教子
giáo tử
dạy dỗ con cái
2 nghĩa#42432
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy dỗ con cái
- 。
Anh ấy rất coi trọng việc dạy dỗ con cái.
- 貳名danh từ
dạy con; con đỡ đầu
- 。
Anh ấy là con nuôi của tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ教子
Phồn thể教
giáo tử
dạy dỗ con cái
2 nghĩa#42432
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy dỗ con cái
- 。
Anh ấy rất coi trọng việc dạy dỗ con cái.
- 貳名danh từ
dạy con; con đỡ đầu
- 。
Anh ấy là con nuôi của tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)