有道

有道
yǒudào
hữu đạo

có đạo; (chỉ chính phủ hoặc vua chúa) sáng suốt, nhân đức

3 nghĩa#43814
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có đạo; (chỉ chính phủ hoặc vua chúa) sáng suốt, nhân đức

    • Vị vua anh minh.

  2. tính từ

    có đức có tài; anh minh chính trực

    • Anh ấy là một người khôn ngoan.

  3. động từ

    có đạo; đã đắc đạo

    • Anh ấy đã đắc đạo, nên rất được mọi người kính trọng.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.