教员

教员
jiàoyuán
giáo viên

thầy; ông; tiên sinh

2 nghĩa#32288Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy; ông; tiên sinh

    • Cô ấy là một giáo viên giỏi.

  2. danh từ

    chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)

    • Anh ấy là một giáo viên giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.