Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教员
教员
giáo viên
thầy; ông; tiên sinh
2 nghĩa#32288Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầy; ông; tiên sinh
- 。
Cô ấy là một giáo viên giỏi.
- 貳名danh từ
chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)
- 。
Anh ấy là một giáo viên giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
教员
Phồn thể教員
giáo viên
thầy; ông; tiên sinh
2 nghĩa#32288Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầy; ông; tiên sinh
- 。
Cô ấy là một giáo viên giỏi.
- 貳名danh từ
chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)
- 。
Anh ấy là một giáo viên giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)