教官

教官
jiàoguān
giáo quan

huấn luyện viên quân sự; giáo quan

1 nghĩa#11176
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huấn luyện viên quân sự; giáo quan

    教导军事训练的军人jiàodǎo jūnshì xùnliàn de jūnrén

    • Giáo quan đang huấn luyện tân binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.