教友大会

教友大会
jiàoyǒuhuì
giáo hữu đại hội

hội nghị giáo hữu; đại hội giáo đoàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội nghị giáo hữu; đại hội giáo đoàn

    • Hội nghị giáo dân được tổ chức mỗi năm một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.