教书

教书
jiāoshū
giao thư

dạy học; làm giáo viên

1 nghĩa#10351
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dạy học; làm giáo viên

    在学校里给学生上课、传授知识zài xuéxiào lǐ gěi xuésheng shàngkè、chuánshòu zhīshi

    • Cô ấy thích dạy học.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.