救生圈

救生圈
jiùshēngquān
cứu sinh khuyên

phao cứu sinh; phao cứu đắm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phao cứu sinh; phao cứu đắm

    • Phao cứu sinh là công cụ cứu mạng.

  2. danh từ

    vòng phao cứu sinh; (khẩu) mỡ bụng thừa; vòng mỡ quanh eo

    • Vòng eo của anh ấy ngày càng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.