救生员

救生员
jiùshēngyuán
cứu sinh viên

nhân viên cứu hộ; cứu hộ viên

1 nghĩa#27727
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên cứu hộ; cứu hộ viên

    • Nhân viên cứu hộ tuần tra trên bãi biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.