救灾款

救灾款
jiùzāikuǎn
cứu tai khoản

tiền cứu trợ thiên tai; quỹ cứu trợ thiên tai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền cứu trợ thiên tai; quỹ cứu trợ thiên tai

    • Chính phủ đã phân bổ quỹ cứu trợ thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.