救灾救济司

救灾救济司
jiùzāijiù
cứu tai cứu tế ti

Vụ Cứu trợ Thiên tai và Cứu tế (thuộc Bộ Dân chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vụ Cứu trợ Thiên tai và Cứu tế (thuộc Bộ Dân chính)

    • Cục Cứu trợ Thiên tai là một bộ phận của Bộ Dân chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.