救济粮

救济粮
jiùliáng
cứu tế lương

lương thực cứu trợ; gạo cứu tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương thực cứu trợ; gạo cứu tế

    • Họ đã nhận được lương thực cứu trợ.

  2. danh từ

    lương thực cứu trợ; gạo cứu tế

    • Họ phân phát lương thực cứu trợ cho nạn nhân thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.