救恩计划

救恩计划
jiùēnhuà
cứu ân kế hoạch

kế hoạch cứu rỗi; kế hoạch cứu độ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kế hoạch cứu rỗi; kế hoạch cứu độ

    • Kế hoạch cứu rỗi là tình yêu của Chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.