故作深沉

故作深沉
zuòshēnchén
cố tác thâm trầm

cố tỏ ra sâu sắc; giả vờ thâm trầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố tỏ ra sâu sắc; giả vờ thâm trầm

    • Anh ấy luôn giả vờ thâm trầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.