Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
政教合一
chính trị và tôn giáo hợp nhất; thần quyền hợp nhất với chính quyền
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị và tôn giáo hợp nhất; thần quyền hợp nhất với chính quyền
- 。
Các quốc gia có chế độ thần quyền rất ít.
- 貳名danh từ
chính quyền và tôn giáo hợp nhất; thần quyền chính trị; theocracy
- 。
Các quốc gia thần quyền thường không có tự do tôn giáo.
- 參名danh từ
chính trị và tôn giáo hợp nhất; thần quyền trị quốc
- 。
Chính giáo hợp nhất là một loại chế độ chính trị.
解字
GIẢI TỰchính trị và tôn giáo hợp nhất; thần quyền hợp nhất với chính quyền
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị và tôn giáo hợp nhất; thần quyền hợp nhất với chính quyền
- 。
Các quốc gia có chế độ thần quyền rất ít.
- 貳名danh từ
chính quyền và tôn giáo hợp nhất; thần quyền chính trị; theocracy
- 。
Các quốc gia thần quyền thường không có tự do tôn giáo.
- 參名danh từ
chính trị và tôn giáo hợp nhất; thần quyền trị quốc
- 。
Chính giáo hợp nhất là một loại chế độ chính trị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)