放马后炮

放马后炮
fànghòupào
phóng mã hậu pháo

nói sau khi chuyện đã xong; bình luận sau khi sự việc đã xảy ra [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói sau khi chuyện đã xong; bình luận sau khi sự việc đã xảy ra [thành ngữ]

    • Bây giờ bạn nói những lời này, thật là nói sau khi mọi việc đã rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.