放飞

放飞
fàngfēi
phóng phi

thả bay; phóng thích (để bay tự do)

1 nghĩa#48503
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thả bay; phóng thích (để bay tự do)

    • Chúng tôi đã thả diều.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.