风筝

风筝
fēngzheng
phong tranh

diều; diều giấy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16308
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diều; diều giấy

    • Tôi thích thả diều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.